100+ tên tiếng Nhật hay cho nam, ý nghĩa và cực kỳ phong cách | Phunulamchutuonglai

Bạn yêu thích văn hóa Nhật Bản và đang phân vân không biết làm sao để chọn cho mình một cái tên thật ý nghĩa? Đừng lo, hãy tham khảo danh sách những tên tiếng Nhật hay cho nam mà BlogAnChoi đã sưu tầm dưới đây nhé!

Mục lục

Tên tiếng Nhật hay cho nam liên quan đến bốn mùa trong năm

Tên tiếng Nhật cho các bạn nam sinh vào mùa XUÂN

Tên tiếng Nhật cho các bạn nam sinh vào mùa xuân (Ảnh: Internet).
Tên tiếng Nhật cho các bạn nam sinh vào mùa xuân (Ảnh: Internet).

1. Arata (あらた)

  • Kanji: 新 (Tân)
  • Ý nghĩa: 新 có nghĩa là sự mới mẻ, tươi mới.

2. Chiharu (ちはる)

  • Kanji: 千春 (Thiên Xuân)
  • Ý nghĩa: 千 có nghĩa là một nghìn, Chiharu là một nghìn mùa xuân.

3. Haruhito (はるひと)

  • Kanji: 春人 (Xuân Nhân)
  • Ý nghĩa: 春 là mùa xuân, 人 là con người. Haruhito được hiểu là người sinh vào mùa xuân hay con người của mùa xuân, vui tươi, năng động, đem lại cảm xúc tích cực cho mọi người.

4. Haruma (はるま)

  • Kanji: 陽真 (Dương Chân)
  • Ý nghĩa: 陽 bắt nguồn từ 太陽 (mặt trời), 真 bắt nguồn từ 真実 (chân thực). Haruma có nghĩa là mặt trời đích thực.

5. Haruto (はると)

  • Kanji: 陽翔 (Dương Tường)
  • Ý nghĩa: 陽 bắt nguồn từ 太陽 (mặt trời), 翔 bắt nguồn từ 飛翔 (bay vút lên). Haruto có nghĩa là bay lượn quanh mặt trời.

6. Kasuga (かすが)

  • Kanji: 春日 (Xuân Nhật)
  • Ý nghĩa: 春 là xuân, 日 là ngày. Kasuga có nghĩa là những ngày xuân.
Mùa xuân trong tiếng Nhật là 春 (Ảnh: Internet).
Mùa xuân trong tiếng Nhật là 春 (Ảnh: Internet).

7. Nagaharu (ながはる)

  • Kanji: 永春 (Vĩnh Xuân)
  • Ý nghĩa: 永 xuất hiện trong từ 永遠 (vĩnh viễn, mãi mãi). Nagaharu có nghĩa là mùa xuân vĩnh cửu.

8. Ouga (おうが)

  • Kanji: 桜雅 (Anh Nhã)
  • Ý nghĩa: 桜 trong tiếng Nhật có nghĩa là hoa anh đào. 雅 được sử dụng trong từ 優雅 (ưu nhã) với ý nghĩa là dịu dàng, thanh lịch. Ouga có nghĩa là vẻ thanh tao của hoa anh đào.

9. Takaharu (たかはる)

  • Kanji: 尊陽 (Tôn Dương)
  • Ý nghĩa: 尊 có nghĩa là tôn kính, tôn trọng. Takaharu có thể hiểu là mặt trời quý giá, đáng trân trọng.

10. Toshiharu (としはる)

  • Kanji: 寿春 (Thọ Xuân)
  • Ý nghĩa: 寿 thường được sử dụng trong các từ ghép như 寿命 (thọ mệnh), 福寿 (phúc thọ) với ý nghĩa là sống lâu, trường thọ. Toshiharu có nghĩa là mùa xuân lâu dài.

Tên tiếng Nhật cho các bạn nam sinh vào mùa HẠ

Tên tiếng Nhật cho các bạn nam sinh vào mùa HẠ (Ảnh: Internet)
Tên tiếng Nhật cho các bạn nam sinh vào mùa hạ (Ảnh: Internet)

1. Hiromi (ひろみ)

  • Kanji: 大海 (Đại Hải)
  • Ý nghĩa: 大 là to tớn, 海 là biển cả. Hiromi có nghĩa là biển lớn.

2. Ichika (いちか)

  • Kanji: 一夏 (Nhất Hạ)
  • Ý nghĩa: 一 là số một, 夏 là mùa hạ. Ichika có thể hiểu là một mùa hạ hoặc mùa hạ duy nhất.

3. Kain (かいん)

  • Kanji: 夏印 (Hạ Ấn)
  • Ý nghĩa: 印 có nghĩa là con dấu, Kain là dấu ấn mùa hạ.

4. Kouka (こうか)

  • Kanji: 光夏 (Quang Hạ)
  • Ý nghĩa: 光 có nghĩa là ánh sáng, Kouka là một mùa hạ rực rỡ, ngập tràn ánh sáng.

5. Natsuhi (なつひ)

  • Kanji: 夏陽 (Hạ Dương)
  • Ý nghĩa: 陽 có nghĩa là vầng thái dương, Natsuhi là mặt trời mùa hạ, tươi mới trẻ trung và tràn đầy nhiệt huyết.
Mùa hạ trong tiếng Nhật là 夏 (Ảnh: Internet)
Mùa hạ trong tiếng Nhật là 夏 (Ảnh: Internet)

6. Natsuki (なつき)

  • Kanji: 夏生 (Hạ Sinh)
  • Ý nghĩa: Natsuki có nghĩa là chàng trai sinh vào mùa hạ (生 có nghĩa là sinh ra, sinh sống).

7. Natsuya (なつや)

  • Kanji: 夏夜 (Hạ Dạ)
  • Ý nghĩa: 夜 có nghĩa là ban đêm, Natsuya là đêm mùa hạ.

8. Seiha (せいは)

  • Kanji: 青波 (Thanh Ba)
  • Ý nghĩa: 青 là màu xanh, 波 là con sóng. Seiba là con sóng màu xanh, một hình ảnh gợi nhớ về biển mùa hè.

9. Ushio (うしお)

  • Kanji: 汐 (Tịch)
  • Ý nghĩa: Ushio (汐) có nghĩa là thủy triều.

10. Yousuke (ようすけ)

  • Kanji: 洋佑 (Dương Hữu)
  • Ý nghĩa: 洋 bắt nguồn từ 遠洋 (viễn dương, ngoài khơi), có nghĩa là đại dương, biển lớn. 佑 bắt nguồn từ 天佑 (trời giúp), có nghĩa là sự giúp đỡ. Yousuke được hiểu là sự chiếu cố từ đại dương.

Tên tiếng Nhật cho các bạn nam sinh vào mùa THU

Tên tiếng Nhật cho các bạn nam sinh vào mùa THU (Ảnh: Internet)
Tên tiếng Nhật cho các bạn nam sinh vào mùa thu (Ảnh: Internet)

1. Akikage (あきかげ)

  • Kanji: 秋景 (Thu Cảnh)
  • Ý nghĩa: 秋 là mùa thu, 景 là quang cảnh, phong cảnh. Akikage có nghĩa là cảnh sắc mùa thu.

2. Akine (あきね)

  • Kanji: 秋音 (Thu Âm)
  • Ý nghĩa: 秋 là mùa thu, 音 là âm thanh, tiếng động. Akine chính là thanh âm của mùa thu.

3. Akira (あきら)

  • Kanji: 秋良 (Thu Lương)
  • Ý nghĩa: Chữ 良 được sử dụng trong một số từ tiếng Nhật như 良医 (lương y), 良心 (lương tâm) và mang nghĩa là sự thiện lương, tốt đẹp. Akira được hiểu là những điều tốt đẹp nhất của mùa thu.

4. Akitaka (あきたか)

  • Kanji: 秋崇 (Thu Sùng)
  • Ý nghĩa: 秋 là mùa thu. 崇 là sự tôn sùng, sùng bái. Akitaka là cái tên thể hiện sự yêu quý, tôn kính đối với mùa thu.

5. Akito (あきと)

  • Kanji: 秋人 (Thu Nhân)
  • Ý nghĩa: 秋 là mùa thu, 人 là con người. Akito có thể hiểu là người sinh vào mùa thu hoặc con người của mùa thu (có thể là người yêu thích mùa thu hay có những nét tính cách gợi nhớ đến mùa thu).
Mùa thu trong tiếng Nhật là 秋 (Ảnh: Internet)
Mùa thu trong tiếng Nhật là 秋 (Ảnh: Internet)

6. Kazuaki (かずあき)

  • Kanji: 一秋 (Nhất Thu)
  • Ý nghĩa: Kazuaki có thể dịch là một mùa thu hoặc mùa thu duy nhất. Chữ 一 có nghĩa là số một.

7. Shuurin (しゅうりん)

  • Kanji: 秋林 (Thu Lâm)
  • Ý nghĩa: Shuu là một cách đọc khác của mùa thu (秋), còn Rin (林) thì có nghĩa là cánh rừng. Shuurin được dịch là khu rừng mùa thu.

8. Shuuya (しゅうや)

  • Kanji: 秋夜 (Thu Dạ)
  • Ý nghĩa: 秋 là mua thu, 夜 là ban đêm. Shuuya có nghĩa là đêm thu.

9. Suzuaki (すずあき)

  • Kanji: 涼秋 (Lương Thu)
  • Ý nghĩa: 涼 dưới dạng tính từ thường dùng để miêu tả cảm giác mát mẻ, dễ chịu. Suzuaki có nghĩa là một mùa thu mát mẻ.

10. Takaaki (たかあき)

  • Kanji: 貴秋 (Quý Thu)
  • Ý nghĩa: Chữ 貴 thường được sử dụng trong các từ như 富貴 (phú quý), 貴人 (quý nhân), có nghĩa là quý báu, có giá trị. Takaaki là một mùa thu quý giá.

Tên tiếng Nhật cho các bạn nam sinh vào mùa ĐÔNG

Tên tiếng Nhật cho các bạn nam sinh vào mùa đông (Ảnh: Internet)
Tên tiếng Nhật cho các bạn nam sinh vào mùa đông (Ảnh: Internet)

1. Asayuki (あさゆき)

  • Kanji: 朝雪 (Triều Tuyết)
  • Ý nghĩa: 朝 có nghĩa là sáng sớm, 雪 có nghĩa là tuyết. Asayuki là tuyết buổi sáng.

2. Fuyuhito (ふゆひと)

  • Kanji: 冬人 (Đông Nhân)
  • Ý nghĩa: Fuyuhito có thể hiểu là người sinh ra vào mùa đông hay con người của mùa đông (tính cách tựa như mùa đông).

3. Fuyuki (ふゆき)

  • Kanji: 冬雪 (Đông Tuyết)
  • Ý nghĩa: 冬 là mùa đông, 雪 là tuyết. Fuyuki có nghĩa là tuyết mùa đông.

4. Fuyuo (ふゆお)

  • Kanji: 冬男 (Đông Nam)
  • Ý nghĩa: 男 có nghĩa là nam giới, nam nhân. Fuyuo là chàng trai mùa đông.

5. Haruto (はると)

  • Kanji: 晴冬 (Tình Đông)
  • Ý nghĩa: 晴 thường dùng để miêu tả tiết trời quang đãng, không mưa, có nắng. Haruto có thể hiểu là một mùa đông có nắng đẹp, một mùa đông ấm áp.
Mùa đông trong tiếng Nhật là 冬 (Ảnh: Internet)
Mùa đông trong tiếng Nhật là 冬 (Ảnh: Internet)

6. Hisame (ひさめ)

  • Kanji: 氷雨 (Băng Vũ)
  • Ý nghĩa: 氷 có nghĩa là bắng tuyết, còn 雨 có nghĩa là mưa. Hisame được hiểu là mưa đá hoặc cơn mưa cực kỳ lạnh lẽo.

7. Mitsuyuki (みつゆき)

  • Kanji: 光雪 (Quang Tuyết)
  • Ý nghĩa: 光 có nghĩa là ánh sáng, còn 雪 có nghĩa là tuyết. Mitsuyuki có thể dịch tách ra theo nghĩa là “ánh sáng và tuyết” hay hiểu theo nghĩa “những hạt tuyết mang ánh sáng” đều được.

8. Ryouto (りょうと)

  • Kanji: 良冬 (Lương Đông)
  • Ý nghĩa: Chữ 良 được thường xuất hiện trong các từ 良医 (lương y), 良心 (lương tâm), ý chỉ sự thiện lương, tốt đẹp. Ryouto có thể hiểu là một mùa đông tốt đẹp.

9. Tousei (とうせい)

  • Kanji: 冬星 (Đông Tinh)
  • Ý nghĩa: 冬 có nghĩa là mùa đông, còn 星 thì có nghĩa là ngôi sao. Do đó, tên Tousei được dịch là ngôi sao mùa đông.

10. Yuki (ゆき)

  • Kanji: 雪 (Tuyết)
  • Ý nghĩa: Yuki có nghĩa là tuyết. Tên gọi này tuy có hơi đơn giản nhưng lại cực kỳ dễ nhớ và mang đậm sắc thái mùa đông.

Tên tiếng Nhật hay cho nam liên quan đến màu sắc

Tên tiếng Nhật cho các bạn nam yêu thích màu TRẮNG

Tên tiếng Nhật cho các bạn nam yêu thích màu trắng (Ảnh: Internet)
Tên tiếng Nhật cho các bạn nam yêu thích màu trắng (Ảnh: Internet)

1. Ginsei (ぎんせい)

  • Kanji: 銀星 (Ngân Tinh)
  • Ý nghĩa: 銀 là bạc trong 金銀 (vàng bạc), 星 là ngôi sao trong 星座 (chòm sao) Ginsei có nghĩa là ngôi sao bạc.

2. Hakuba (はくば)

  • Kanji: 白馬 (Bạch Mã)
  • Ý nghĩa: Hakuba có nghĩa là bạch mã, tức con ngựa màu trắng.

3. Hakuto (はくと)

  • Kanji: 白虎(Bạch Hổ)
  • Ý nghĩa: 白 là màu trắng, 虎 là con hổ. Hakuto dịch đơn giản là hổ trắng. Ngoài ra, Bạch Hổ cũng được biết đến là một trong tứ đại thần thú nổi tiếng trong thần thoại Trung Hoa.

4. Hakuya (はくや)

  • Kanji: 白夜 (Bạch Dạ)
  • Ý nghĩa: 白 là màu trắng, 夜 là ban đêm. Hakuya có nghĩa là đêm trắng.

5. Izumi (いずみ)

  • Kanji: 白水 (Bạch Thủy)
  • Ý nghĩa: 白 là mày trắng, 水 là nước. Izumi có nghĩa là dòng nước trắng xóa.

6. Kanemi (かねみ)

  • Kanji: 銀海 (Ngân Hải)
  • Ý nghĩa: 銀 là bạc, giống như trong 金銀 (vàng bạc). 海 là biển, giống như trong 海風 (gió biển). Kanemi có nghĩa là biển bạc.

7. Mashiro (ましろ)

  • Kanji: 雅白 (Nhã Bạch)
  • Ý nghĩa: Chữ 雅 được sử dụng trong từ 優雅 (ưu nhã) có nghĩa là nho nhã, thanh lịch. Mashiro được hiểu là màu trắng nhẹ nhàng, tao nhã.

8. Shiraishi (しらいし)

  • Kanji: 白石 (Bạch Thạch)
  • Ý nghĩa: 白 có nghĩa là màu trắng. 石 có nghĩa là đá, giống như trong 石山 (núi đá), 石垣 (tường đá). Shiraishi có nghĩa là viên đá trắng.

9. Shirogane (しろがね)

  • Kanji: 白銀 (Bạch Ngân)
  • Ý nghĩa: 白 là màu trắng, 銀 là bạc trong 金銀 (vàng bạc). Shirogane có nghĩa là bạc trắng.

10. Shiruba (しるば)

  • Kanji: 銀羽 (Ngân Vũ)
  • Ý nghĩa: 銀 là bạc, 羽 là lông vũ. Shiruba có nghĩa là lông vũ bạc.

Tên tiếng Nhật cho các bạn nam yêu thích màu ĐEN

Tên tiếng Nhật cho các bạn nam yêu thích màu đen (Ảnh: Internet)
Tên tiếng Nhật cho các bạn nam yêu thích màu đen (Ảnh: Internet)

1. Aketora (あけとら)

  • Kanji: 明玄 (Minh Huyền)
  • Ý nghĩa: Chữ 明 trong 明月 (minh nguyệt) có nghĩa là sáng. Chữ 玄 trong 玄狐 (huyền hồ) có nghĩa là màu đen. Aketora tượng trưng cho hai mảng sáng – tối đối lập.

2. Gendou (げんどう)

  • Kanji: 玄道 (Huyền Đạo)
  • Ý nghĩa: 玄 là màu đen, 道 là con đường, đường phố. Gendou có nghĩa là con đường đen.

3. Genou (げんおう)

  • Kanji: 玄皇 (Huyền Hoàng)
  • Ý nghĩa: 玄 có nghĩa là màu đen. 皇 có nghĩa là vua, vương. Ganou có nghĩa là vị vương màu đen, vị vương trong y phục đen.

4. Kuroma (くろま)

  • Kanji: 玄馬 (Huyền Mã)
  • Ý nghĩa: 玄 là màu đen, 馬 là con ngựa. Kuroma là con ngựa có màu đen tuyền.

5. Kuromasa (くろまさ)

  • Kanji: 黒将 (Hắc Tướng)
  • Ý nghĩa: 黒 là màu đen. 将 bắt nguồn từ 将士 (tướng sĩ), 将軍 (tướng quân). Kuromasa có nghĩa là vị tướng màu đen, vị tướng trong y phục đen.

6. Kuroya (くろや)

  • Kanji: 黒矢 (Hắc Thỉ)
  • Ý nghĩa: 黒 là màu đen, 矢 là mũi tên. Kuroya có nghĩa là mũi tên đen.

7. Shingen (しんげん)

  • Kanji: 真玄 (Chân Huyền)
  • Ý nghĩa: 真 là chân thực, đích thực. 玄 là màu đen. Shingen có nghĩa là màu đen thực sự.

8. Shinya (しんや)

  • Kanji: 真夜 (Chân Dạ)
  • Ý nghĩa: 真 là chân thực, đích thực. 夜 là ban đêm. Shinya có nghĩa là đêm tối, đêm đen.

9. Shizumi (しずみ)

  • Kanji: 玄珠 (Huyền Châu)
  • Ý nghĩa: 玄 có nghĩa là màu đen, 珠 có nghĩa là viên ngọc, ngọc trai. Shizumi có nghĩa là ngọc trai đen.

10. Sumiharu (すみはる)

  • Kanji: 純玄 (Thuần Huyền)
  • Ý nghĩa: 純 có nghĩa là thuần khiết, không pha tạp. 玄 có nghĩa là màu đen. Sumiharu là màu đen thuần túy.

Tên tiếng Nhật cho các bạn nam yêu thích màu XANH

Tên tiếng Nhật cho các bạn nam yêu thích màu xanh (Ảnh: Internet)
Tên tiếng Nhật cho các bạn nam yêu thích màu xanh (Ảnh: Internet)

1. Airu (あいる)

  • Kanji: 藍流 (Lam Lưu)
  • Ý nghĩa: 藍 là màu xanh lam, 流 là dòng chảy. Airu có nghĩa là dòng nước màu lam.

2. Aizuki (あいづき)

  • Kanji: 藍月 (Lam Nguyệt)
  • Ý nghĩa: 藍 có nghĩa là màu xanh lam, 月 có nghĩa là mặt trăng. Aizuki là ánh trăng màu lam.

3. Aomaru (あおまる)

  • Kanji: 青丸 (Thanh Hoàn)
  • Ý nghĩa: 青 là màu xanh dương, 丸 là vòng tròn. Aomaru có nghĩa là vòng tròn xanh.

4. Aozora (あおぞら)

  • Kanji: 青空 (Thanh Không)
  • Ý nghĩa: 青 là màu xanh, 空 là khoảng không, bầu trời. Aozora có nghĩa là bầu trời xanh.

5. Haruka (はるか)

  • Kanji: 青海 (Thanh Hải)
  • Ý nghĩa: 青 là màu xanh, 海 là biển cả. Haruka có nghĩa là biển xanh.

6. Haruto (はると)

  • Kanji: 青燈 (Thanh Đăng)
  • Ý nghĩa: 青 là màu xanh, 燈 là ngọn đèn. Haruto có nghĩa là ngọn đèn xanh.

7. Masao (まさお)

  • Kanji: 雅青 (Nhã Thanh)
  • Ý nghĩa: 雅 có nghĩa là nhã nhặn, thanh lịch. 青 có nghĩa là màu xanh dương. Masao là màu xanh nhẹ nhàng, tao nhã.

8. Ryousei (りょうせい)

  • Kanji: 涼青 (Lương Thanh)
  • Ý nghĩa: 涼 thường dùng khi miêu tả tiết trời mát mẻ, dễ chịu. Ryousei có nghĩa là màu xanh mát mẻ, tươi mới.

9. Seiga (せいが)

  • Kanji: 青河 (Thanh Hà)
  • Ý nghĩa: 青 là màu xanh, 河 là dòng sông. Seiga có nghĩa là dòng sông xanh.

10. Seiyou (せいよう)

  • Kanji: 青洋 (Thanh Dương)
  • Ý nghĩa: 青 là màu xanh, 洋 là đại dương, bể lớn. Seiyou có nghĩa là đại dương xanh.

Tên tiếng Nhật cho các bạn nam yêu thích màu VÀNG

Tên tiếng Nhật cho các bạn nam yêu thích màu vàng (Ảnh: Internet)
Tên tiếng Nhật cho các bạn nam yêu thích màu vàng (Ảnh: Internet)

1. Arikane (ありかね)

  • Kanji: 有金 (Hữu Kim)
  • Ý nghĩa: 有 là có, sở hữu. 金 là kim loại vàng, như trong 金銀 (vàng bạc). Arikane có nghĩa là người có vàng trong tay, người giàu có.

2. Kanerou (かねろう)

  • Kanji: 金朗 (Kim Lãng)
  • Ý nghĩa: 金 có nghĩa là vàng, 朗 có nghĩa là sáng, như trong 明朗 (sáng sủa). Kanerou có nghĩa là ánh sáng kim sắc, ánh sáng vàng.

3. Kiito (きいと)

  • Kanji: 黄糸 (Hoàng Mịch)
  • Ý nghĩa: 黄 là màu vàng, 糸 là sợi tơ. Kiito là sợi tơ màu vàng.

4. Kinsei (きんせい)

  • Kanji: 金星 (Kim Tinh)
  • Ý nghĩa: 金 là kim loại vàng, 星 là ngôi sao. Kinsei có nghĩa là ngôi sao vàng.

5. Kinsuke (きんすけ)

  • Kanji: 金亮 (Kim Lượng)
  • Ý nghĩa: 金 là kim loại vàng. 亮 trong 高風亮節 (cao phong lượng tiết) có nghĩa là sự thanh cao. Kinsuke là cao quý, thanh cao như vàng.

6. Kinto (きんと)

  • Kanji: 金人 (Kim Nhân)
  • Ý nghĩa: 金 là kim loại vàng, 人 là con người. Kinto được hiểu là người quý như vàng.

7. Kinzou (きんぞう)

  • Kanji: 金造 (Kim Tạo)
  • Ý nghĩa: 金 là vàng, 造 là sáng tạo, tạo ra. Kinzou có thể hiểu là được tạo ra từ vàng.

8. Konta (こんた)

  • Kanji: 金玉 (Kim Ngọc)
  • Ý nghĩa: 金 là vàng, 玉 là đá quý, ngọc quý. Konta có nghĩa là viên ngọc bằng vàng.

9. Kouga (こうが)

  • Kanji: 黄河 (Hoàng Hà)
  • Ý nghĩa: 黄 là màu vàng, 河 là dòng sông. Kouga có nghĩa là dòng sông vàng.

10. Kouryuu (こうりゅう)

  • Kanji: 黄龍 (Hoàng Long)
  • Ý nghĩa: 黄 là màu vàng, 龍 là con rồng. Kouryuu có nghĩa là rồng vàng.

Tên tiếng Nhật cho các bạn nam yêu thích màu ĐỎ

Tên tiếng Nhật cho các bạn nam yêu thích màu đỏ (Ảnh: Internet)
Tên tiếng Nhật cho các bạn nam yêu thích màu đỏ (Ảnh: Internet)

1. Akamaru (あかまる)

  • Kanji: 赤丸 (Xích Hoàn)
  • Ý nghĩa: 赤 là màu đỏ, 丸 là vòng tròn. Akamaru có nghĩa là vòng tròn đỏ.

2. Akemitsu (あけみつ)

  • Kanji: 朱光 (Chu Quang)
  • Ý nghĩa: 朱 trong 朱印 (dấu đỏ) có nghĩa là màu đỏ tươi. 光 trong 光環 (vầng hào quang) có nghĩa là ánh sáng. Akemitsu là ánh sáng đỏ.

3. Akemori (あけもり)

  • Kanji: 朱森 (Chu Sâm)
  • Ý nghĩa: 朱 trong 朱印 (dấu đỏ) có nghĩa là màu đỏ đậm. 森 trong 山と森 (rừng núi) có nghĩa là rừng rậm. Akemori là khu rừng màu đỏ.

4. Aketoshi (あけとし)

  • Kanji: 朱寿 (Chu Thọ)
  • Ý nghĩa: 朱 trong 朱印 (dấu đỏ) có nghĩa là màu đỏ đậm. 寿 trong 寿命 (thọ mệnh) có nghĩa là sống thọ, sống lâu. Aketoshi là sự bền vững, trường tồn của sắc đỏ.

5. Hisei (ひせい)

  • Kanji: 緋星 (Phi Tinh)
  • Ý nghĩa: 緋 trong từ 緋色 (phi sắc, đỏ tươi) có nghĩa là màu đỏ tươi, đỏ rực. 星 có nghĩa là ngôi sao, giống như trong 星座 (chòm sao). Hisei có nghĩa là ngôi sao màu đỏ.

6. Hizuki (ひづき)

  • Kanji: 緋月 (Phi Nguyệt)
  • Ý nghĩa: Hizuki được tạo thành từ chữ 緋 bắt nguồn từ 緋色 (màu đỏ tươi) và chữ 月 có nghĩa là mặt trăng. Do đó, Hizuki dịch là mặt trăng đỏ.

7. Shuuma (しゅうま)

  • Kanji: 朱馬 (Chu Mã)
  • Ý nghĩa: 朱 là màu đỏ đậm, 馬 là con ngựa (giống như trong 軍馬 (tuấn mã)). Shuuma có nghĩa là con ngựa đỏ.

8. Taku (たく)

  • Kanji: 丹暮 (Đan Mộ)
  • Ý nghĩa: 丹 bắt nguồn từ 丹色 (đan sắc), có nghĩa là màu đỏ thẫm. 暮 thường được sử dụng trong một số từ như 日暮れ (chạng vạng, xế tà), 薄暮 (hoàng hôn), ý chỉ buổi chiều lúc mặt trời sắp lặn. Taku có thể hiểu là buổi hoàng hôm nhuộm trong sắc đỏ.

9. Tami (たみ)

  • Kanji: 丹海 (Đan Hải)
  • Ý nghĩa: 丹 là màu đỏ, 海 là biển đỏ. Tami nghĩa là biển có sắc đỏ.

10. Tatsu (たつ)

  • Kanji: 丹鶴 (Đan Hạc)
  • Ý nghĩa: 丹 là màu đỏ thẫm, 鶴 là chim hạc. Tatsu có nghĩa là hạc đỏ.

Tên tiếng Nhật hay cho nam liên quan đến sức mạnh, ý chí

Tên tiếng Nhật hay cho nam liên quan đến sức mạnh, ý chí (Ảnh: Internet)
Tên tiếng Nhật hay cho nam liên quan đến sức mạnh, ý chí (Ảnh: Internet)

1. Goutoku (ごうとく)

  • Kanji: 豪徳 (Hào Đức)
  • Ý nghĩa: 豪 có nghĩa là mạnh mẽ, tài trí, giống như trong 豪傑 (hào kiệt), 豪気 (hào khí). 徳 có nghĩa là đạo đức, đức hạnh, giống như trong 福徳 (phúc đức), 人徳 (nhân đức).

2. Hayaki (はやき)

  • Kanji: 勇気 (Dũng Khí)
  • ý nghĩa: Hayaki là cách đọc khác của từ 勇気 (cách đọc thông thường là /yuuki/), có nghĩa là sự can đảm, dũng khí.

3. Isao (いさお)

  • Kanji: 勇雄 (Dũng Hùng)
  • Ý nghĩa: 勇 có nghĩa là anh dũng, như trong 勇士 (dũng sĩ), 勇敢 (dũng cảm). 雄 có nghĩa là hùng tráng, như trong 英雄 (anh hùng), 雄大 (hùng vĩ).

4. Isakatsu (いさかつ)

  • Kanji: 勇勝 (Dũng Thắng)
  • Ý nghĩa: 勇 là anh dũng, mạnh mẽ, 勝 là chiến thắng. Isakatsu là chiến thắng anh dũng, huy hoàng.

5. Isashige (いさしげ)

  • Kanji: 勇慈 (Dũng Từ)
  • Ý nghĩa: 勇 là anh dũng, mạnh mẽ. 慈 là hiền lành, lương thiện. Isashige nghĩa là anh dũng và thiện lương.

6. Kowashi (こわし)

  • Kanji: 強士 (Cường Sĩ)
  • Ý nghĩa: 強 là mạnh mẽ, 士 là kẻ sĩ. Kowashi có nghĩa là người mạnh mẽ.

7. Kyouji (きょうじ)

  • Kanji: 強志 (Cường Chí)
  • Ý nghĩa: 強 là mạnh mẽ, kiên cường. 志 là ý chí, chí hướng. Kyouji có nghĩa là ý chí mạnh mẽ.

8. Rekka (れっか)

  • Kanji: 烈火 (Liệt Hỏa)
  • Ý nghĩa: 烈 trong có nghĩa là sự cứng cỏi, quyết liệt. Rekka có nghĩa là ngọn lửa dữ dội, ác liệt.

9. Rikitora (りきとら)

  • Kanji: 力虎 (Lực Hổ)
  • Ý nghĩa: 力 là khả năng, sức mạnh, 虎 là con hổ. Rikitori có nghĩa là con hổ mạnh mẽ.

10. Yuuhei (ゆうへい)

  • Kanji: 勇兵 (Dũng Binh)
  • Ý nghĩa: 勇 là dũng cảm, 兵 là người lính. Yuuhei có nghĩa là chiến binh anh dũng.

Một số tên tiếng Nhật hay khác dành cho nam

Một số tên tiếng Nhật hay khác dành cho nam (Nguồn: Internet)
Một số tên tiếng Nhật hay khác dành cho nam (Ảnh: Internet)

1. Arashi (あらし)

  • Kanji: 嵐 (Lam)
  • Ý nghĩa: 嵐 trong tiếng Nhật có nghĩa là cơn bão.

2. Aoto (あおと)

  • Kanji: 安音 (An Âm)
  • Ý nghĩa: 安 là bình yên, yên ổn. 音 là âm thanh, tiếng động. Aoto có nghĩa là những thanh âm an lành.

3. Haru (はる)

  • Kanji: 陽光 (Dương Quang)
  • Ý nghĩa: 陽 là mặt trời, 光 là ánh sáng. Haru chó nghĩa là ánh sáng mặt trời.

4. Hinata (ひなた)

  • Kanji: 日向 (Nhật Hướng)
  • Ý nghĩa: 日 là mặt trời, 向 là ngoảnh về, hướng về. Hinata có nghĩa là hướng về phía mặt trời, tượng trưng cho việc hướng về ánh sáng cũng như vươn tới những điều tốt đẹp.

5. Itsuki (いつき)

  • Kanji: 樹 (Thụ)
  • Ý nghĩa: Itsuki là một trong những cái tên hot trong các năm gần đây. 樹 trong tiếng Nhật có nghĩa là cây cối. Sở dĩ cái tên này được nhiều người yêu thích là bởi vì nó tượng trưng cho sự phát triển và vươn lên mạnh mẽ.

6. Kazuhi (かずひ)

  • Kanji: 一陽 (Nhất Dương)
  • Ý nghĩa: 陽 có nghĩa là vầng thái dương, ánh mặt trời. Kazuhi có thể dịch là một mặt trời hay mặt trời duy nhất đều được.

7. Kisei (きせい)

  • Kanji: 輝星 (Huy Tinh)
  • Ý nghĩa: 輝 là sáng sủa, lộng lẫy, giống như trong 輝かし (huy hoàng). 星 là ngôi sao, giống như trong 星空 (bầu trời sao). Kisei có nghĩa là ngôi sao sáng chói, rực rỡ.

8. Kouki (こうき)

  • Kanji: 光輝 (Quang Huy)
  • Ý nghĩa: 光 có nghĩa là ánh sáng, 輝 có nghĩa là sáng chói, rực rỡ. Kouki là sự rực rỡ, huy hoàng, tráng lệ.

9. Michi (みち)

  • Kanji: 深知 (Thâm Tri)
  • Ý nghĩa: 深 là thâm sâu, 知 là hiểu biết, tri thức. Michi là sự hiểu biết sâu rộng, tinh thông, uyên bác.

10. Uzuki (うづき)

  • Kanji: 雨月 (Vũ Nguyệt)
  • Ý nghĩa: 雨 có nghĩa là cơn mưa, còn 月 có nghĩa là mặt trăng. Uzuki là mặt trăng trong mưa.

Bạn ưng ý với tên gọi nào nhất? Hãy chia sẻ với BlogAnChoi và mọi người bằng cách tham gia thảo luận bên dưới bài viết nha.

Một số bài viết tương tự cùng chủ đề:

Xem thêm

100+ tên tiếng Nhật hay cho nữ và bật mí ý nghĩa đằng sau những cái tên

Tên tiếng Nhật thường được viết dưới dạng chữ Kanji cô đọng, hàm súc và mang nhiều ý nghĩa. Nếu bạn yêu thích văn hóa Nhật Bản và muốn tự đặt một cái tên mang đậm phong cách của xứ sở mặt trời mọc, hãy tham khảo thử danh sách những tên tiếng Nhật hay cho nữ mà BlogAnChoi …

READ  Giờ trùng phút là gì? Ý nghĩa giờ trùng phút 11:11 trên đồng hồ | Phunulamchutuonglai

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Protected with IP Blacklist CloudIP Blacklist Cloud