Collateral là gì ? Ý nghĩa collateral trong nghành kinh tế | Phunulamchutuonglai

Tài sản thế chấp là gì? Giải thích từ thế chấp, tìm hiểu về ý nghĩa của tài sản thế chấp trong ngành kinh tế và gợi ý thêm các từ liên quan đến tài sản thế chấp.

Có nhiều bạn đang thắc mắc Tài sản thế chấp là gì? ? Chính vì vậy, những chia sẻ trong bài sẽ giúp bạn giải đáp vấn đề này. Chắc chắn rằng những thông tin hữu ích dưới đây sẽ mang đến một “kho tàng kiến ​​thức” cho bạn đọc.

Tài sản thế chấp là gì?

Tài sản thế chấp nghĩa là gì?

Tài sản đảm bảo là một từ tiếng Anh có nhiều nghĩa khác nhau như:

  • Bổ sung: Ở bên cạnh, đã thêm
  • Tên: đặt cọc, đặt cọc

Đây được coi là những ý nghĩa chung của tài sản thế chấp trong các trường hợp phổ biến. Tuy nhiên, thuật ngữ này sẽ có nghĩa khác khi được sử dụng trong các lĩnh vực chuyên ngành như: thế chấp, ký quỹ, ký quỹ (kinh tế), hệ thống (y tế); Phụ thuộc (kinh tế)…

Ý nghĩa của tài sản thế chấp trong lĩnh vực kinh tế

Tài sản thế chấp Tài sản thế chấp trung bình, đây là tài sản được người vay thế chấp cho các tổ chức tài chính để đảm bảo khoản vay. Nếu người vay không có khả năng trả lại số tiền đã vay trước đó thì người cho vay sẽ thu giữ tài sản thế chấp. Những tài sản này có thể được bán để bù đắp khoản lỗ mà người đi vay trước đó không thể trả lại được.

READ  Ý nghĩa hoa sen trắng nền đen? Vì sao đám tang hay dùng hoa | Phunulamchutuonglai

Yêu cầu đối với tài sản thế chấp

Tài sản đảm bảo có thể là phương tiện vận tải, bất động sản, máy móc thiết bị, giấy tờ có giá,… Các tài sản thuộc sở hữu của người bảo lãnh khác như quyền tài sản, quyền sở hữu công nghiệp, quyền đòi nợ, giá trị quyền sử dụng đất, v.v.

Tài sản đảm bảo có thể là tài sản hiện có hoặc tài sản hình thành trong tương lai. Doanh nghiệp nhà nước được sử dụng tài sản thuộc quyền quản lý, sử dụng để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.

Tài sản được thế chấp

  • Nhà, công trình xây dựng gắn liền với đất bao gồm tài sản gắn liền với nhà ở, công trình xây dựng.
  • Đối với bất động sản được bảo hiểm, giá trị của hợp đồng bảo hiểm cũng là một phần của tài sản thế chấp.
  • Các cơ sở sản xuất, thương mại như nhà máy, khách sạn, cửa hàng, nhà kho … và các công cụ, máy móc, thiết bị gắn liền với nhà xưởng, tàu thủy, máy bay …
  • Tài sản hình thành trong tương lai như: Bất động sản hình thành sau thời điểm ký kết giao dịch thế chấp thuộc sở hữu của khách hàng như: thu nhập, tài sản hình thành từ vốn vay, công trình xây dựng, bất động sản khác mà bên thế chấp được hưởng nhận được.
  • Một số tài sản khác
READ  Về nhà sum vầy - Đón Tết đủ đầy: Quẳng gánh lo đi và tận hưởng hành trình trở về ý nghĩa cùng MoMo | Phunulamchutuonglai

Các từ liên quan đến tài sản thế chấp bằng tiếng Anh

Phụ kiện, bổ sung, bổ trợ, bổ trợ, đi kèm, phụ trợ, cơ hội, đồng hành, phụ trợ, bổ sung, đồng thời, đồng thời, xác nhận, tương ứng, chứng thực, đóng góp, hỗ trợ, chủ quan, chủ quan …

Chính, trực tiếp, chính, chính, chính

Trên đây là những thông tin chúng tôi đã giải thích tài sản thế chấp là gì? Nếu mọi người thấy hay thì hãy chia sẻ bài viết này đến nhiều người để họ đọc được bài viết hữu ích này nhé.

Trả lời câu hỏi –

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Protected with IP Blacklist CloudIP Blacklist Cloud